D
Dicread
HomeDictionarySself-reliance

self-reliance

sự tự lực
Danh từ

self-reliance mô tmt trng thái tâm lý và hành động mà ở đó mt cá nhân hoc mt tchc tin tưởng vào khnăng, phán đoán và ngun lc ca chính mình thay vì trông chvào sgiúp đỡ tbên ngoài. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái tích cc, đề cao tính độc lp và bn lĩnh cá nhân.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcá nhân, self-reliance nhn mnh vào sttin và khnăng tgii quyết vn đề. Nó khác vi independence (sự độc lp) ở chindependence thường nói vtrng thái không bkim soát hoc chi phi bi người khác, trong khi self-reliance tp trung vào năng lc tvn hành và txoay xở.

Khi áp dng cho mt quc gia hoc tchc, tnày chuyn sang nghĩa tcung tcp, tc là khnăng sn xut hoc cung cp mi thcn thiết mà không cn nhp khu hay htrtnước ngoài.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ gia vic tlc mt cách lành mnh và scô lp. self-reliance không có nghĩa là tchi mi shp tác, mà là đảm bo rng mình có đủ năng lc để tn ti và phát trin nếu không có shtrợ.

Đúng: His self-reliance helped him survive the wilderness (Stlc đã giúp anhy sng sót nơi hoang dã).
Sai: Sdng self-reliance để mô tvic mt người kiêu ngo, không chu lng nghe li khuyên ca người khác.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để chmt phm cht hoc mt chiến lược phát trin.

Ý nghĩa

Danh từsự tự lực

Khả năng dựa vào năng lực và nguồn lực của chính mình thay vì dựa vào người khác

Her self-reliance allowed her to start the business without any outside investors.

Sự tự lực đã cho phép cô ấy bắt đầu công việc kinh doanh mà không cần bất kỳ nhà đầu tư bên ngoài nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error